
Bông thủy tinh glasswool dạng cuộn tại Đà Nẵng
Bông thủy tinh glasswool dạng cuộn tại Đà Nẵng, dày 25 và 50 mm, tỷ trọng 12–48 kg/m³, có hoặc không lớp bạc. Dùng lót mái, trần, vách. Có bảng giá tham khảo.
Giá tham khảo 547.200 đ – 1.008.000 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Không phải lúc nào cũng cần thay cả mái. Với mái tôn đã lợp, trần thạch cao hay vách cần thêm lớp cách nhiệt, bông thủy tinh dạng cuộn cho phép bổ sung lớp bông mà không phải đổi tôn.
Triệu Hổ cung cấp bông thủy tinh glasswool cuộn tại Đà Nẵng theo độ dày và tỷ trọng trong bảng giá dưới đây. Nếu đang làm mái mới, nên cân nhắc tôn glasswool đã ép sẵn.
Bông thủy tinh dạng cuộn là gì?
Đây là tấm bông sợi thủy tinh cuộn tròn để dễ vận chuyển, trải ra theo khẩu độ cần lót. Có hai dạng:
- Không bạc: dùng ở chỗ kín, như trên trần hoặc trong vách.
- Có bạc: một mặt có lớp bạc, giúp phản xạ nhiệt và giữ bông khỏi bụi.
Quy cách có trong bảng: dày 25 mm và 50 mm, tỷ trọng 12–48 kg/m³.
Chọn loại nào?
- Lót dưới mái tôn: loại có bạc, mặt bạc hướng về phía có khe không khí.
- Trên trần thạch cao, trong vách: loại không bạc thường đủ, nhưng phải giữ khô.
- Muốn giảm ồn: tỷ trọng cao hơn thường có lợi hơn, kèm kết cấu kín khe.
Ứng dụng tại Đà Nẵng
Nhà mái tôn cũ ở Đà Nẵng có thể dùng để giảm nóng mà không thay tôn, kết hợp đóng trần. Xem thêm các cách chống nóng mái tôn. Mùa mưa cần sửa hết các điểm dột trước khi lót, vì bông ướt sẽ mất tác dụng.
Lưu ý thi công
- Sửa hết điểm dột, kiểm tra vít và mối nối của mái.
- Mang găng tay, khẩu trang, kính và áo dài tay.
- Trải bông không nén ép, giữ bằng lưới hoặc thanh đỡ.
- Dán kín mối nối lớp bạc bằng băng keo bạc.
- Giữ khoảng cách an toàn với đèn và các nguồn nhiệt, thiết bị điện.
Giá bông thủy tinh tại Đà Nẵng
Giá tính theo cuộn, phụ thuộc độ dày, tỷ trọng, có bạc hay không. Giá tham khảo trong bảng từ 547.200 đ/cuộn đến 1.008.000 đ/cuộn. Kích thước mỗi cuộn khác nhau theo lô, nên hãy hỏi số m² mỗi cuộn khi so giá.
Bạn liên hệ Triệu Hổ, trụ sở tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, để kiểm tra hàng và phí giao.
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Dạng | Cuộn, có hoặc không có lớp bạc |
| Độ dày | 25 mm, 50 mm |
| Tỷ trọng | 12, 16, 24, 32, 48 kg/m³ (sai số ±) |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Bông thủy tinh glasswool dạng cuộn tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 651.200 |
| 2 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 768.000 |
| 3 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 768.000 |
| 4 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 676.800 |
| 5 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 979.200 |
| 6 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 777.600 |
| 7 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 547.200 |
| 8 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 806.400 |
| 9 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 547.200 |
| 10 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 843.200 |
| 11 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 1.008.000 |
| 12 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 676.800 |
| 13 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 979.200 |
| 14 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 627.200 |
| 15 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | cuộn | 929.600 |
Câu hỏi thường gặp
Nên chọn bông cuộn hay tôn glasswool?
Làm mái mới thì tôn glasswool gọn hơn. Mái đã có sẵn và còn tốt thì bông cuộn có thể tiết kiệm hơn.
Vì sao cuộn tỷ trọng cao có khi rẻ hơn tỷ trọng thấp?
Giá mỗi cuộn còn phụ thuộc diện tích cuộn và lô hàng. Vì vậy, hãy so giá theo m² ở đúng quy cách và xác nhận trước khi đặt.
Mua vài cuộn tại Đà Nẵng có được giao không?
Hãy gửi số lượng và vị trí để được báo phí giao hoặc hẹn lấy hàng.
Giải pháp liên quan
Cùng nhóm tôn lõi bông chống cháy

Tôn cách nhiệt bông khoáng rockwool tại Đà Nẵng
Tôn rockwool tại Đà Nẵng, lõi bông khoáng 50–100 mm, không cháy theo nhà cung cấp. Giá tham khảo từ 417.200 đ/m². Dùng cho nhà xưởng, khu hàn, nơi cần giảm ồn.
Từ 417.200 đ/m²
Tôn cách nhiệt bông thủy tinh glasswool tại Đà Nẵng
Tôn glasswool tại Đà Nẵng, lõi bông thủy tinh 50–100 mm, hai mặt tôn 0,35–0,60 mm. Nhẹ hơn rockwool, hợp nhà máy, trần cách nhiệt. Báo giá theo quy cách.
Báo giá theo đơn
