
Tôn xốp cách nhiệt chống nóng tại Đà Nẵng
Tôn xốp cách nhiệt tại Đà Nẵng lõi PU, mặt tôn màu 0,30–0,55 mm, cắt theo chiều dài mái. Giá tham khảo từ 156.800 đ/md. Hướng dẫn chọn giữa xốp PU và EPS.
Giá tham khảo 156.800 đ – 282.800 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Khi hỏi mua "tôn xốp" ở Đà Nẵng, nhiều người nhận được hai báo giá chênh nhau rất xa. Lý do là tôn xốp có hai loại lõi khác hẳn nhau: xốp PU và xốp EPS. Chúng khác nhau về cách nhiệt, cách lắp và đơn vị tính giá.
Trang này giúp bạn chọn đúng loại trước khi so giá. Triệu Hổ cung cấp tôn xốp cách nhiệt tại Đà Nẵng với cả hai dòng; bảng giá dưới đây là tôn xốp PU mặt tôn màu, còn tôn lõi EPS có trang riêng.

Tôn xốp là gì?
Tôn xốp là tấm tôn có lớp xốp cách nhiệt ép liền ở mặt dưới. So với lợp tôn đơn rồi đóng trần riêng, bạn có sẵn lớp cách nhiệt trong một lần lợp.
- Tôn xốp PU: xốp được tạo bọt và bám liền vào tôn theo biên dạng sóng, lớp lót là giấy bạc, PVC hoặc tôn. Tính giá theo mét dài.
- Tôn xốp EPS: lõi tấm xốp dày 25–100 mm kẹp giữa các lớp, thường là hai mặt tôn. Tính giá theo m².
PU hay EPS: chọn loại nào?
Chọn xốp PU khi
Bạn lợp mái nhà ở, nhà trọ, quán, nơi muốn giảm nóng và giảm tiếng mưa với tấm mỏng và nhẹ. PU có hệ số truyền nhiệt thấp hơn EPS ở cùng độ dày.
Chọn xốp EPS khi
Bạn cần tấm dày và ngân sách trên mỗi cm cách nhiệt thấp, như kho nhỏ, nhà tạm hoặc vách ngăn. Xem chi tiết tại tôn cách nhiệt EPS.
Muốn so sánh đầy đủ với cả lõi bông, xem bài nên chọn tôn PU, EPS, glasswool hay rockwool.
Ưu điểm và hạn chế
Tôn xốp lợp nhanh, không cần làm trần ngay, và giảm tiếng mưa so với tôn đơn. Hạn chế là lõi xốp không chịu được lửa như lõi bông, và giá cao hơn tôn đơn. Công trình có yêu cầu về lửa nên xem tôn lõi rockwool.
Ứng dụng tôn xốp tại Đà Nẵng
Tầng tum và mái che sân thượng
Mái che sân thượng ở các khu nhà phố hấp nhiệt mạnh từ tháng 4 đến tháng 8. Tôn xốp giúp phòng phía dưới bớt nóng, đặc biệt các phòng ngủ tầng trên.
Quán ăn, nhà trọ, nhà để xe
Những công trình cần mái gọn, màu đẹp và ít ồn khi mưa dùng nhiều tôn xốp mặt màu. Có thể chọn xanh ngọc, xanh dương, xám lông chuột hay đỏ đậm tùy mặt tiền.
Khu ven biển
Ở An Hải, Mân Thái và Ngũ Hành Sơn, nên chọn mặt tôn từ 0,45 mm và cân nhắc vít inox. Hơi muối làm vít và mép cắt xuống cấp nhanh hơn bề mặt tôn.

Chọn quy cách và tính số lượng
Tính giống tôn 3 lớp: số tấm = chiều ngang mái ÷ khổ hiệu dụng, tổng md = số tấm × chiều dài mỗi tấm.
Ví dụ mái che rộng 5 m, dốc dài 4 m với khổ hiệu dụng 1 m cần 5 tấm dài 4 m, tức 20 md. Nếu chọn tôn Phương Nam lạnh màu Smart 0,40 mm giá tham khảo 184.800 đ/md, tiền tôn khoảng 20 × 184.800 = 3.696.000 đ, chưa gồm phụ kiện và công lợp.
Hướng dẫn thi công
- Chuẩn bị xà gồ phẳng, đúng độ dốc.
- Khiêng tấm theo chiều đứng, không kéo lê làm rách lớp lót.
- Lợp bắt đầu từ phía cuối hướng gió chính.
- Bắn vít ở đỉnh sóng với long đền cao su, rồi lắp nắp chụp đầu vít nếu cần.
- Lắp úp nóc, diềm và bịt đầu sóng.
Lỗi thường gặp: để tôn xốp ngoài mưa khi chưa lợp, làm lớp lót hút ẩm và bong; dùng vít quá ngắn so với chiều cao sóng cộng lớp xốp.
Giá tôn xốp tại Đà Nẵng
Bảng dưới là tôn xốp PU mặt màu, giá tham khảo từ 156.800 đ/md đến 282.800 đ/md tùy thương hiệu và độ dày. Tôn lạnh trắng xem ở bảng giá tôn 3 lớp.
Mua tôn xốp ở đâu tại Đà Nẵng?
Liên hệ Triệu Hổ, trụ sở tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn. Gửi kích thước mái, màu mong muốn và vị trí công trình để nhận báo giá kèm phí giao hàng.
Hình ảnh tôn xốp
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Cấu tạo | 3 lớp: tôn nền + xốp PU + giấy bạc, PVC hoặc tôn |
| Số sóng | 5, 6, 9, 11 sóng |
| Thương hiệu tôn nền | Phương Nam, Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, BlueScope… |
| Độ dày tôn trên | 0,30 – 0,60 mm |
| Lớp dưới | Giấy bạc 0,05 – 0,08 mm hoặc tôn 0,25 – 0,60 mm |
| Khổ hiệu dụng | 980 mm, 1.000 mm |
| Chiều dài tấm | Cắt theo yêu cầu, thường không quá 15 m |
| Hệ số truyền nhiệt λ | 0,018 kcal/m·h·°C (theo nhà cung cấp) |
| Giảm âm | 25,01 dB, dải tần 250 – 4.000 Hz (theo nhà cung cấp) |
| Tỷ trọng lớp PU | 32,13 kg/m³ |
| Màu phổ biến | Xanh ngọc, xanh dương, xám lông chuột, đỏ đậm… |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Tôn xốp cách nhiệt chống nóng tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | md | 179.200 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | md | 197.400 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | md | 211.400 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | md | 228.200 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | md | 250.600 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | md | 260.400 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | md | 179.200 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | md | 197.400 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | md | 211.400 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | md | 228.200 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | md | 250.600 |
| 12 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | md | 260.400 |
| 13 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | md | 156.800 |
| 14 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | md | 173.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | md | 184.800 |
| 16 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | md | 197.400 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | md | 215.600 |
| 18 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | md | 198.800 |
| 19 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | md | 208.600 |
| 20 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | md | 225.400 |
| 21 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | md | 198.800 |
| 22 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | md | 208.600 |
| 23 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | md | 225.400 |
| 24 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | md | 223.800 |
| 25 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | md | 247.800 |
| 26 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | md | 266.000 |
| 27 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | md | 282.800 |
Câu hỏi thường gặp
Tôn xốp nào cách nhiệt tốt hơn, PU hay EPS?
Ở cùng độ dày, PU thường cách nhiệt tốt hơn. EPS bù lại bằng tấm dày hơn và chi phí cho mỗi cm cách nhiệt thấp hơn.
Giá theo mét dài và theo m² khác nhau thế nào?
Với khổ hiệu dụng 1 m, 1 md phủ được khoảng 1 m² mái. Khi so giá, hãy kiểm tra loại lõi, số mặt tôn và khổ hiệu dụng.
Tôn xốp có chịu được gió bão Đà Nẵng không?
Khả năng chịu gió phụ thuộc lớn vào khung kèo, số vít và phụ kiện. Xem cách gia cố mái tôn chống bão.
Lớp giấy bạc bị rách có sao không?
Vết rách nhỏ có thể dán lại bằng băng keo bạc để giữ lớp xốp khỏi bụi và ẩm. Nếu rách nhiều, nên báo ngay khi nhận hàng để kiểm tra.
Giải pháp liên quan
Cùng nhóm tôn cách nhiệt chống nóng

Tôn 3 lớp cách nhiệt chống nóng tại Đà Nẵng
Tôn 3 lớp xốp PU tại Đà Nẵng, tôn 0,30–0,55 mm, khổ hiệu dụng 1 m, cắt theo chiều dài mái. Giá tham khảo từ 145.600 đ/md. Dùng cho nhà dân, nhà xưởng.
Từ 145.600 đ/md
Tôn cách nhiệt EPS tại Đà Nẵng
Tôn cách nhiệt EPS tại Đà Nẵng, lõi 50, 75, 100 mm, hai mặt tôn. Giá tham khảo từ 322.000 đ/m². Hợp kho nhỏ, nhà tạm, vách ngăn cần chi phí hợp lý.
Từ 322.000 đ/m²




